Chalcedony

Chalcedony: Cryptocrystalline quartz and moganite mixture. The term is generally only used for white or lightly colored material. Otherwise more specific names are used. Read info...

GẦN ĐÁ XA BỆNH: Chalcedon (chalcedon crom)

Chalcedon (chalcedon crom) 1/ Khoáng vật học: Chalcedon có chứa crom (thạch anh, tinh thể lập phương, nhị cấp) 2/ Tác dụng: - Sự vô tư, không lo nghĩ - Tăng thêm sự vô tư, không lo nghĩ. - Có tác dụng hỗ trợ tốt những khi buồn, u uất. - Giúp tạo nên sự cởi mở tiếp thu những ý kiến mới. - Giảm sưng tấy. - Có tác dụng chữa các bệnh về khớp, viêm khớp. … [Đọc...]

Chalcedon, viên đá tình yêu, là bùa hộ mệnh

Theo các văn bản viết tay cổ , Chalcedon cũng giống như agat là bùa hộ mệnh của những người đi biển . chalcedon cũng được coi là viên đá của tình yêu , nó thu hút trái tim của đàn ông về phía phụ nữ Tính chất vật lý : - Độ cứng : 6.5 đến 7.0 - Tinh hệ : Ba phương - Tỷ trọng : 2.6 g/Cm3 - Ánh : Mỡ Tính chất chữa bệnh : Người ta cho rằng , Chacedon trước hết là biến thể mầu xanh da tròi có khả năng giải thoát người chủ khỏi cơn giận giữ và nỗi sầu muộn . Theo quan niệm cổ xưa , Chalcedon chứa trong mình các nhiên tố không khí và ete , vì vậy có tác dụng làm an bình tâm lý tình cảm của con người . Khuyên đeo … [Đọc...]


Xem thống kê truy cập