Nam mạng - Giáp Thìn Sanh năm: 1904, 1964 và 2024 Cung CẤN. Trực PHÁ Mạng PHÚC ĐĂNG HỎA (lửa đ èn nhỏ) Khắc XOA XUYẾN KIM Con nhà BẠCH ĐẾ (phú quý) Xương CON RỒNG. Tướng tinh CON RẮN Ông Quan Đế độ mạng Giáp Thìn số mạng may thay, Tuổi cùng với mạng hợp hòa thuận sanh. Thu Đông sanh ra khổ hèn, Xuân Hạ sanh đặng như đ èn sáng trưng. Trai thì vui vẻ đ ào hoa, Tánh thì hiền hậu, không hay gian tà. Thuận sanh sung sướng biết bao, Lỗi sanh cực nhọc gian lao lắm lần. Ví như cờ bạc đánh thua, Về nhà lo lắng như cua gảy càng. Số này trước vắn sau dài, Vợ chồng thay đổi ba lần mới yên. Số phải tu niệm ăn … [Đọc...]
Canh Thìn
Sinh 2000, Canh Thìn, mệnh gì?
Người sinh 2000, Canh Thìn, có Ngũ hành năm sinh là Bạch Lạp Kim, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau: 1. Nam Cung LY, hành HOẢ, hướng Nam, quái số 9, sao Cửu Tử, Đông tứ mệnh (Nhà hướng tốt: Đông, Đông Nam, Bắc, Nam ). Đeo đá màu Xanh lá cây để được Tương Sinh (Mộc sinh Hoả): Jade, Onix, Lục bảo ngọc, Amazoline... Đeo đá màu Đỏ, Hồng, Tím để được Tương Hợp: Ruby, Tourmaline, Granat, Spinel, Thạch anh hồng, Thạch anh Tím, Mã não đỏ... Đeo đá màu Trắng, Xám, Ghi để được Tương Khắc (Hoả chế ngự được Kim): Sapphire Trắng, Sapphire ghi, Thạch anh Trắng, Mã não trắng, Đá mặt … [Đọc...]
Sinh 1940, Canh Thìn, mệnh gì?
Người sinh 1940, Canh Thìn, có Ngũ hành năm sinh là Bạch Lạp Kim, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau. 1. Nam Cung CÀN, hành KIM, hướng Tây Bắc, quái số 6, sao Lục Bạch, Tây tứ mệnh (Nhà hướng tốt: Tây, Đông bắc, Tây Nam, Tây Bắc). Đeo đá màu Vàng, Nâu để được Tương Sinh (THỔ sinh KIM): Sapphire vàng, Canxedon nâu, Thạch anh mắt hổ, Citrine... Đeo đá màu Trắng, Xám, Ghi để được Tương Hợp : Sapphire Trắng, Sapphire ghi, Thạch anh Trắng, mã não trắng, Đá mặt trăng... Đeo đá màu Xanh lá cây để được Tương khắc (Kim khắc được Mộc): Jade, Onix, Lục bảo ngọc, Amazoline... Kỵ: Đá màu Đỏ, Hồng, Tím vì Mệnh … [Đọc...]